• Phân biệt ただ và だけ

    2021-8-19 · (Tức là không có gì phải làm quá lên.) – ただのでしょう。 Tada no kaze deshou. Có vẻ chỉ là gió thôi mà. (Tức là không có gì nghiêm trọng cả.) – はただのでそれをやったのだ。 Kare wa tada no joudan de sore wo yatta no da. Anh ấy làm …

    Đọc thêm
  • Mazii Dictionary

    2021-10-22 · Từ điển tiếng Nhật, Nhật Việt, Việt Nhật, Nhật Nhật, thông dụng nhất Việt Nam, với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự. Đầy đủ các tiện ích để bạn học tiếng Nhật dễ dàng. Mazii miễn phí để bạn sử dụng. Nội dung được cập nhật hàng ngày.

    Đọc thêm
  • Google Translate

    Google''s free service instantly translates words, phrases, and web pages between English and over 100 other languages.

    Đọc thêm
  • Google

    Google 100,、。:.doc、.docx、.odf、.pdf、.ppt、.pptx、.ps、.rtf、.txt、.xls .xlsx

    Đọc thêm
  • Investment Fund

     · Chào cả nhà, Em không biết là ở nhà mình có anh chị nào đang họat động hay am hiểu về các cái quỹ đầu từ này không. Có thể post vài lời về mấy cái quỹ này: VOF, Dragon Capital, Mekong Capital hay Indochina Capital... cho cả nhà cùng "them khẻo" được không...

    Đọc thêm
  • Tiếng Nhật thực dụng chủ đề thức dậy

    2021-8-3 · Tiếng Nhật thực dụng chủ đề thức dậy Chào các bạn, trong chuyên mục Tiếng Nhật thực dụng này, Tự học online sẽ lần lượt giới thiệu tới các bạn những câu tiếng Nhật thông dụng, được dùng để mô tả hoặc giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày.

    Đọc thêm
  • Câu Tường thuật, Trần thuật, Gián tiếp trong tiếng Anh

    2019-4-14 · Câu tường thuật (hay còn gọi là câu trần thuật, câu gián tiếp) – Reported Speech là loại câu được dùng khi người nào đó muốn thuật lại hoặc nói chính xác hơn là dùng lời nói để kể cho người khác nghe một câu chuyện nào đó đã/có thể/ không thể xảy ra.

    Đọc thêm
  • Đặc tính của tôn giáo

    2018-1-9 · Các Tôn giáo lớn như Kito giáo, Hồi giáo, Phật giáo, có thể giống nhau ở một số quan điểm về đạo đức xã hội, riêng phật giáo không hề cách ly hiện thực và lý tưởng để phủ nhận cuộc sống hiện thực chuẩn bị cho thế giới lý tưởng như hầu hết các tôn …

    Đọc thêm
  • Framework, accounting standard ...... ?

     · Nhất là cái Framework ý, em chẳng hiểu nó là cái j, mà dịch sang tiếng việt là như thế nào... Cứ loạn hết cả lên :wall: Còn nữa, theo chuẩn mực kế toán việt nam thì báo cáo tài chính gồm 4 loại trong đó có notes to financial statements nhưng trong IAS thì ko có, chỉ có cái Statements of changes in equity (báo cáo vốn chủ)...

    Đọc thêm
  • Cpa & Acca

    2004-8-23 · CPA VN thi 8 môn: luật KT, tiền tệ tín dụng, tài chính doanh nghiệp, phân tích hoạt động KT, lý thuyết và thực hành Kế toán, Lý thuyết và thực hành Kiểm toán, tin học, ngoại ngữ. Còn CPA quốc tế thì thi 12 môn bằng tiếng Anh. Đó là những môn gì vậy …

    Đọc thêm
  • Google Dịch

    Dịch vụ miễn phí của Google dịch nhanh các từ, cụm từ và trang web giữa tiếng Việt và hơn 100 ngôn ngữ khác. Giới hạn là 5.000 ký tự. Sử dụng các nút mũi tên để dịch thêm.

    Đọc thêm
  • Investment Fund

    2005-3-24 · Chào cả nhà, Em không biết là ở nhà mình có anh chị nào đang họat động hay am hiểu về các cái quỹ đầu từ này không. Có thể post vài lời về mấy cái quỹ này: VOF, Dragon Capital, Mekong Capital hay Indochina Capital... cho cả nhà cùng "them khẻo" được không...

    Đọc thêm
  • Maritime Bank Là Ngân Hàng Gì

    Maritime bank là ngân hàng gì. Phải duy trì kỷ luật trong xí nghiệp.Lợi thế thực sự với các lựa chọn là cơ hội để kiếm tiền nếu một cổ phiếu đi lên, xuống, và tùy thuộc vào phương pháp của bạn, thậm chí đi ngang.Tuy nhiên, maritime bank là ngân hàng gì ông không phải ...

    Đọc thêm
  • 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 166

    2021-1-16 · 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 166. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng ...

    Đọc thêm
  • Từ vựng tiếng Nhật bài 15 Minna

    Từ vựng tiếng Nhật bài 15 Minna – Học từ vựng với Flashcard. Bài 15 Từ vựng tiếng Nhật Minna sẽ giới thiệu đến các bạn 28 từ vựng mới cùng 2 cấu trúc Ngữ pháp thể て (Te). Nếu vẫn chưa nắm rõ về thể Te, thì các bạn hãy học lại bài 14 nhé. Kiến thức bài 14 sẽ ...

    Đọc thêm
  • mina trong tiếng Tiếng Việt

    Kiểm tra các bản dịch ''mina'' sang Tiếng Việt. Xem qua các ví dụ về bản dịch mina trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. Theo các chương trình và cuộc phỏng vấn địa phương, nhóm đã trở nên phổ biến ngay cả trước khi họ ra mắt chính thức, đặc biệt là ...

    Đọc thêm
  • Trả lời bởi TZy

    Dịch sang TA " Hạnh phúc bắt nguồn từ sự yêu thương và trân trọng " +1 cho mk nha, và các bn nữa đã trả lời 21 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học 0 phiếu

    Đọc thêm
  • kiêm trong tiếng Tiếng Anh

    Kiểm tra các bản dịch ''kiêm'' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch kiêm trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. Cộng sự hổ báo (tiếng Anh: War Dogs) là một bộ phim điện ảnh 2016 của Mỹ thuộc thể loại chính kịch, hài kịch đen và tiểu sử do ...

    Đọc thêm
  • Mazii Dictionary

    2021-10-21 · Từ điển tiếng Nhật, Nhật Việt, Việt Nhật, Nhật Nhật, thông dụng nhất Việt Nam, với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự. Đầy đủ các tiện ích để bạn học tiếng Nhật dễ dàng. Mazii miễn phí để bạn sử dụng. Nội dung được cập nhật hàng ngày.

    Đọc thêm
  • Sàn giao dịch Bitfinex ra mắt cầu nối Layer 2 đầu tiên từ ...

    2021-9-24 · Sàn giao dịch Bitfinex ra mắt cầu nối Layer 2 đầu tiên từ CeFi đến DeFi. Bằng việc ra mắt cầu nối Layer 2 này, Bitfinex sẽ có thể kết nối nền tảng tập trung (CeFi) của mình với thế giới tài chính phi tập trung (DeFi) và cả công ty con DeversFi. Theo đó, người dùng có thể dễ ...

    Đọc thêm
  • [N3] PHÂN BIỆT 3 MẪU NGỮ PHÁP らしい、みたい、っぽい ...

    2021-2-25 · Tiếng Nhật có rất nhiều mẫu ngữ pháp có ý nghĩa khá giống nhau khiến người học rất khó để phân biệt. Trong đó, 3 mẫu ngữ pháp らしい、みたい、っぽい đều có thể dịch sang tiếng Việt là "giống như, cứ như là, như kiểu...", tuy nhiên vẫn có sự khác biệt giữa

    Đọc thêm
  • Minna no nihongo grammar

    2013-8-24 · Tôi (đã) đi bộ đến. 4. * Ý nghĩa: Làm gì cùng với N. Trong đó: N là danh từ chỉ người; と là trợ từ có ý nghĩa xác định đối tượng cùng tham gia hành động, có thể dịch tiếng Việt là "cùng, với, cùng với" Ví dụ: ともだちと だ い が く へ きます。

    Đọc thêm
  • Phân biệt ただ và だけ

    2021-8-19 · (Tức là không có gì phải làm quá lên.) – ただのでしょう。 Tada no kaze deshou. Có vẻ chỉ là gió thôi mà. (Tức là không có gì nghiêm trọng cả.) – はただのでそれをやったのだ。 Kare wa tada no joudan de sore wo yatta no da. Anh ấy làm thế chỉ là đùa

    Đọc thêm
  • 모야 / Moya

    2014-1-22 · (*)Casanova là tên vắn tắt của 1 người Ý, tên đầy đủ là Giacomo Girolamo Casanova de Seingalt (2 tháng 4 năm 1725 – 4 tháng 6 năm 1798) là một nhà thám hiểm và tác gia Venezia.

    Đọc thêm
  • 9999+ Tên tiếng Anh hay, ý nghĩa cho Nam và Nữ (UPDATE)

    2019-2-27 · Nếu bạn đang đắn đo, suy nghĩ để tìm cho bản thân một tên tiếng Anh thật hay và ý nghĩa, thì xin thưa bài viết này là tất cả những gì bạn cần. 1001+ tên, biệt danh phía dưới được tổng hợp từ rất nhiều website tiếng Anh, có thể dùng để đặt tên cho nam, nữ, …

    Đọc thêm